Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “erect”

300 câu thật có từ erect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: erect nghĩa là dựng lên. erect là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: upright in position or posture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ erect

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This guilt helped erect such a grand monument, that has served so many in the last one hundred and twenty-five years.

    Từ trong câu: erect, guilt, help, grand, monument, serve, many, last

    «Menomonie, Wisconsin History/FireAlex861», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203689 (bản sửa đổi 2722135) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He’d better have kept his distance: my master quickly sprang erect, and struck him full on the throat a blow that would have levelled a slighter man.

    Từ trong câu: erect, better, keep, distance, master, quickly, spring, strike

    Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Efforts have been made in his native State to erect a monument over his grave, but unsuccessfully.

    Từ trong câu: effort, native, erect, grave, monument, make, state

    John A. Carpenter, The Star-Spangled Banner · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • For many years repeated attempts have been made to erect such an adequate monument to Maury as the one mentioned in Page’s letter.

    Từ trong câu: adequate, monument, erect, many, year, repeat, attempt, make

    Charles Lee Lewis, Matthew Fontaine Maury, the Pathfinder of the Seas · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The bent form and the thoughtful brow tell that Time, the consumer of all things, has also ravaged a once erect and powerful frame.

    Từ trong câu: thoughtful, bent, erect, consumer, bend, form, tell, time

    John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland · Tiếng Anh · PD-US

Từ hay đi cùng erect

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
proudly erect257 lần
standing erect990 lần
stood erect1.936 lần
stiffly erect104 lần
erect posture109 lần
erect a monument107 lần
rigidly erect58 lần
stand erect462 lần
erect attitude118 lần
erect penis40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ erect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ erect trong kho câu?
Kho câu có 300 câu có từ erect hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ erect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ erect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B2 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ erect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ erect: Quá khứ đơn (72 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.