Câu tiếng Anh có từ “erect”
300 câu thật có từ erect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: erect nghĩa là dựng lên. erect là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: upright in position or posture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ erect
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was one nice old lady,—tall, erect, self-respecting, with a delicate white face and a soft voice.
Từ trong câu: erect, nice, old, lady, tall, self, respect, delicate
Willa Cather, The Song of the Lark · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Yes, it was a man--a dim great figure in armor, standing erect, with both hands on the upper wire--and, of course, there was a smell of burning flesh.
Từ trong câu: erect, upper, burning, yes, man, dim, great, figure
Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
There is plenty of grass among the fern, and the wild-pea grows erect as yet, not having length enough to bend and creep.
Từ trong câu: pea, erect, plenty, grass, among, wild, grow, length
Wallis Nash, Two Years in Oregon · Tiếng Anh · en-US · PD-US
There were corpses lying prone there, and phantoms standing erect.
Từ trong câu: prone, lie, stand, erect
Victor Hugo, Les Misérables · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
It is the same men, they say; there is no relief corps; those who are erect pillage those who are prone on the earth.
Từ trong câu: corps, prone, relief, man, erect, earth
Victor Hugo, Les Misérables · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng erect
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ erect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ erect trong kho câu?
- Kho câu có 300 câu có từ erect hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ erect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ erect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ erect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ erect: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.