Câu tiếng Anh có từ “erect”
288 câu thật có từ erect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: erect nghĩa là dựng lên. erect là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: upright in position or posture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ erect
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Both partners should try to keep their torso erect at all times.
Từ trong câu: erect, partner, try, keep, time
«Social Ballroom Dancing/Tango/American», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102560 (bản sửa đổi 1657319). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He thought that when holders of land obtained netting, they should be compelled to erect it.
Từ trong câu: erect, think, holder, land, obtain, net
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Herbert Edward Baker/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410458 (bản sửa đổi 4521343). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The body should be held erect except during the start, and the chin should be held up.
Từ trong câu: erect, body, hold, except, start, chin, up
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Track & Field», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225431 (bản sửa đổi 4657558). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"At this epoch the sister nations should erect a gigantic statue of Peace.
Từ trong câu: statue, erect, sister, nation, peace
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng erect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ erect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ erect trong kho câu?
- Kho câu có 288 câu có từ erect hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ erect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ erect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ erect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ erect: Quá khứ đơn (68 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.