Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “envy”

242 câu thật có từ envy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: envy nghĩa là ghen tị. envy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of grudging admiration and desire to have something that is possessed by another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ envy

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • By feeling envy towards Jillian, it has motivated Anna to take action to improve herself.

    Từ trong câu: envy, feel, toward, motivate, take, action, improve, herself

    «Motivation and emotion/Book/2026/Envy in the workplace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331068 (bản sửa đổi 2835306). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She has been at it half an hour; I envy her capacity!”

    Từ trong câu: envy, capacity, half, hour

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Britain has never envied her or endeavoured to deprive her of the advantages consequent upon her "place in the sun."

    Từ trong câu: envy, deprive, never, advantage, place, sun

    Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We've always envied the so called "scholars" of our class, who could score twice the marks with half the study.

    Từ trong câu: envy, always, call, scholar, class, score, twice, mark

    «How To Become A Good Student/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56844 (bản sửa đổi 3563206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But these are the wretched quibbles with which mediocrity, envy and routine has pestered genius for two centuries past!

    Từ trong câu: mediocrity, envy, routine, genius, century, past

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In order to exterminate envy everything that was enviable has been destroyed.

    Từ trong câu: enviable, order, envy, everything, destroy

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I have never tasted the gall of envy in my life.

    Từ trong câu: gall, never, taste, envy, life

    David Christie Murray, My Contemporaries In Fiction. Nguồn: Project Gutenberg #22203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng envy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
envy hatred180 lần
excite the envy95 lần
envy malice85 lần
pang of envy72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ envy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ envy trong kho câu?
Kho câu có 242 câu có từ envy hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ envy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ envy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ envy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ envy: Câu phủ định (48 câu), Quá khứ đơn (30 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.