Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elementary”

224 câu thật có từ elementary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elementary nghĩa là tiểu học. elementary là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: easy and not involved or complicated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elementary

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • During elementary school, they had to make a special desk for him because of his size.

    Từ trong câu: elementary, desk, school, make, special, because, size

    «Robert Wadlow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27591 (bản sửa đổi 10955058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The perfect flower of any elementary type of life must always be precious to humanity, and Coleridge is the perfect flower of the romantic type.

    Từ trong câu: elementary, precious, romantic, humanity, perfect, flower, type, life

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instant elementary ‘knowledge’ which we all share, and must admit to.

    Từ trong câu: instant, admit, elementary, knowledge, share

    «Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Those applying for citizenship by registration must have "an elementary knowledge of the Malay language".

    Từ trong câu: citizenship, registration, apply, elementary, knowledge, language

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Christian Citizenship (Malaysia)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155574 (bản sửa đổi 4528913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Students have to start from the elementary level, then proceed to the high school level.

    Từ trong câu: proceed, student, start, elementary, level, high, school

    «Bureau of Alternative Learning System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201054 (bản sửa đổi 2359299). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I must assume also that they are familiar with the elementary fact of physics that the vibrations of light and sound are interchangeable.

    Từ trong câu: physics, familiar, fact, elementary, also, assume, light, sound

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now we must make our public elementary and secondary schools the world's best as well--by raising standards, raising expectations and raising accountability.

    Từ trong câu: accountability, now, make, public, elementary, secondary, school, best

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Early programs had to be painstakingly crafted using the instructions (elementary operations) of the particular machine, often in binary notation.

    Từ trong câu: painstakingly, early, program, craft, use, instruction, elementary, operation

    «Introduction to Software Engineering/Implementation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178776 (bản sửa đổi 4606571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng elementary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elementary particles295 lần
elementary schools238 lần
elementary school793 lần
elementary treatise39 lần
elementary particle63 lần
elementary mathematics41 lần
elementary substances32 lần
elementary principles107 lần
elementary algebra19 lần
elementary modules16 lần
elementary symmetric12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elementary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elementary trong kho câu?
Kho câu có 224 câu có từ elementary hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elementary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elementary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elementary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elementary: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.