Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “elementary”
211 câu thật có từ elementary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elementary nghĩa là tiểu học. elementary là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: easy and not involved or complicated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elementary
To such a discipline, however elementary, the critic will not, I take it, begrudge the name "education."
Từ trong câu: elementary, discipline, however, critic, take, name, education
Booker T., 1856-1915 [Editor] Washington, Tuskegee & Its People: Their Ideals and Achievements. Nguồn: Project Gutenberg #28087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This may seem somewhat elementary to many who will read it.
Từ trong câu: elementary, seem, somewhat, many, read
Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This paper will be of great value to engineers and surveyors, for the elementary works on surveying have not treated the subject clearly.
Từ trong câu: elementary, paper, great, value, engineer, work, survey, treat
Various, Scientific American Supplement, No. 363, December 16, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"In any case it has nothing to do with elementary arithmetic," replied Challis curtly, "Mr. Steven will set your mind at ease on that point."
Từ trong câu: arithmetic, elementary, case, nothing, reply, mr, set, mind
J. D. Beresford, The Wonder. Nguồn: Project Gutenberg #27188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He will never speak of the elementary, universal facts of life without the use of euphemism.
Từ trong câu: euphemism, never, speak, elementary, universal, fact, life, use
Thomas Burke, Out and About London. Nguồn: Project Gutenberg #53155. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus they will look familiar, elementary and accessible.
Từ trong câu: thus, accessible, look, familiar, elementary
«Circuit Idea/Using Analogies to Understand Circuits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450246 (bản sửa đổi 4228393). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng elementary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- elementary particles295 lần
- elementary schools238 lần
- elementary school793 lần
- elementary treatise39 lần
- elementary particle63 lần
- elementary mathematics41 lần
- elementary substances32 lần
- elementary principles107 lần
- elementary algebra19 lần
- elementary modules16 lần
- elementary symmetric12 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elementary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elementary trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ elementary hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elementary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elementary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elementary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elementary: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.