E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elementary”

211 câu thật có từ elementary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elementary nghĩa là tiểu học. elementary là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: easy and not involved or complicated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elementary

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There is need also of making parents understand that better opportunities are open to children who have had education beyond the elementary grades.

    Từ trong câu: elementary, grade, need, make, parent, understand, better, opportunity

    Gertrude Foster Brown, Your vote and how to use it. Nguồn: Project Gutenberg #69959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is an elementary school and many sports places as well as the haven there.

    Từ trong câu: sport, elementary, school, many, place, well, have

    «Sipoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106136 (bản sửa đổi 9153426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are also three elementary schools run by churches.

    Từ trong câu: church, elementary, school, run

    «Bismarck, North Dakota», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18661 (bản sửa đổi 10007006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are eight elementary schools, four middle schools and two high schools.

    Từ trong câu: middle, eight, elementary, school, four, high

    «Barrow County, Georgia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=517520 (bản sửa đổi 8922625). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are lectures and courses for every age group from early elementary to college.

    Từ trong câu: lecture, course, every, age, group, early, elementary, college

    «User-Generated Content in Education/iTunesU», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257997 (bản sửa đổi 3289164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What I am saying is that, genetically and causally, there is no important difference between the most elaborate induction and the most elementary “learned reaction”.

    Từ trong câu: genetically, say, important, difference, elaborate, induction, elementary, learn

    Bertrand Russell, Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #72981. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elementary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elementary particles295 lần
elementary schools238 lần
elementary school793 lần
elementary treatise39 lần
elementary particle63 lần
elementary mathematics41 lần
elementary substances32 lần
elementary principles107 lần
elementary algebra19 lần
elementary modules16 lần
elementary symmetric12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elementary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elementary trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ elementary hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elementary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elementary gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elementary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elementary: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.