Câu tiếng Anh có từ “economize”
87 câu thật có từ economize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: economize nghĩa là tiết kiệm. economize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: use cautiously and frugally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ economize
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It economizes the gas, which is in every respect a good economy.”
Từ trong câu: economize, economy, gas, every, respect, good
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No attempt is made to economize fuel, which consists mainly of culm, which would otherwise be wasted.
Từ trong câu: economize, attempt, make, fuel, consist, mainly, otherwise, waste
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was something in his quick, light brown eye which assured you that he was not economizing his consciousness.
Từ trong câu: economize, brown, something, quick, light, eye, assure, consciousness
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once more, there is the inventiveness which, stimulated by the need for economizing labour, has been so wisely fostered.
Từ trong câu: economize, once, stimulate, need, labor, wisely, foster
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Kermit and Lyra again hunted; the former shot a curassow, which was welcome, as we were endeavoring in all ways to economize our food supply.
Kermit và Lyra lại đi săn; người đầu tiên đã bắn một con curassow, điều này được hoan nghênh vì chúng tôi đang nỗ lực bằng mọi cách để tiết kiệm nguồn cung cấp thực phẩm của mình.
Từ trong câu: economize, again, hunt, former, shot, welcome, way, food
Theodore Roosevelt, Through the Brazilian Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #11746. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the immediate future gold is not a commodity the use of which it is desirable for these countries either to restrict or to economize.
Từ trong câu: economize, immediate, future, gold, commodity, use, desirable, country
B. R. Ambedkar, The Problem of the Rupee, Its Origin and Its Solution. Nguồn: Project Gutenberg #63132. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You must use your utmost resources to economise food, and so meet this unfortunate state of affairs, which will assuredly last till the weather improves.
Từ trong câu: economise, economize, use, resource, food, meet, unfortunate, state
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ economize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economize trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ economize hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ economize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economize: Câu phủ định (17 câu), must và have to (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.