Câu tiếng Anh có từ “economize”
87 câu thật có từ economize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: economize nghĩa là tiết kiệm. economize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: use cautiously and frugally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ economize
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Let us economize all that; the guard is below; march on instantly, or you’ll get the thumb-screws!”
Từ trong câu: economize, let, guard, below, march, instantly, get, thumb
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This being so, it will be your study to economize your animal's power, and to keep him fresh for the run when it comes.
Vì vậy, bạn nên học cách tiết kiệm sức lực của con vật và giữ cho nó luôn tươi mới để chạy khi nó đến.
Từ trong câu: economize, study, power, keep, fresh, run, come
Anthony Trollope, Hunting Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here you will be able to economize; I will pay all your expenses, and give you an excellent cicerone, one who will cost you nothing.”
Từ trong câu: economize, able, pay, expense, give, excellent, cost, nothing
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Complete. Nguồn: Project Gutenberg #2981. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Work he will not, so far as he is able to avoid it, nor will he economize what falls into his hands, I do them no injustice.
Từ trong câu: economize, work, far, able, avoid, fall, hand, injustice
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As you will notice, he seems to be a man who economises words."
Từ trong câu: economise, economize, notice, seem, man, word
Richard Marsh, The Coward Behind the Curtain. Nguồn: Project Gutenberg #40347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You must use your utmost resources to economise food, and so meet this unfortunate state of affairs, which will assuredly last till the weather improves.
Từ trong câu: economise, economize, use, resource, food, meet, unfortunate, state
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ economize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economize trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ economize hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ economize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economize: Câu phủ định (17 câu), must và have to (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.