Câu tiếng Anh có từ “economize”
87 câu thật có từ economize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: economize nghĩa là tiết kiệm. economize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: use cautiously and frugally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ economize
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
By economizing, and dismissing their servants, they might reach Holland, and enlist under the Prince of Orange.
Từ trong câu: economize, dismiss, servant, reach, prince, orange
Clare Howard, English Travellers of the Renaissance. Nguồn: Project Gutenberg #13403. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Economize, then, your power, that you may accomplish the more."
Từ trong câu: economize, power, accomplish
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also they might economise very much on food—gather olives off their own trees and eat them, for instance, and perhaps catch fish.
Từ trong câu: economise, economize, food, gather, much, off, tree, eat
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ economize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economize trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ economize hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ economize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economize: Câu phủ định (17 câu), must và have to (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.