Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “economize”

87 câu thật có từ economize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: economize nghĩa là tiết kiệm. economize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: use cautiously and frugally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ economize

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It was I who first announced that you cannot economize in the quality of your paper.

    Từ trong câu: economize, first, announce, can, quality, paper

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The larger animal with proportionately larger bones can economize on brain, eyes, and certain other organs.

    Từ trong câu: economize, large, animal, bone, brain, eye, certain, organ

    «Paideia High School/Curriculum Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106693 (bản sửa đổi 1149373). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Later you can improve and economize by mixing your own feed.

    Từ trong câu: economize, late, improve, mix, feed

    John S. Trecartin, Raising P. V. Squabs for Profit. Nguồn: Project Gutenberg #33371. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Yes," said Jennie; "and we went over the figures together, and thought we could make it out by economizing in other things.

    Từ trong câu: economize, yes, go, figure, together, think, make, out

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 13, No. 79, May, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15860. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tenant is wellnigh ruined, furious that he has been betrayed, economising labour as he best can, or seriously meditating emigration.

    Từ trong câu: economise, economize, tenant, ruin, furious, betray, labor, best

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 67, No. 415, May, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #75515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Very soon I had a choking smoky fire of green wood and dry sticks, and could economise my camphor.

    Từ trong câu: dry, economise, economize, soon, fire, green, wood, stick

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the way bare essentials were being economized, Rajan privately kept asking me whether these guys could really run a newspaper.

    Từ trong câu: run, keep, whether, guy, newspaper, essential, privately, bare

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ economize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economize trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ economize hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ economize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economize: Câu phủ định (17 câu), must và have to (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.