Câu tiếng Anh có từ “economize”
87 câu thật có từ economize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: economize nghĩa là tiết kiệm. economize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: use cautiously and frugally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ economize
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I must tell you how they have economized room in the apartment devoted to pictures.
Từ trong câu: economize, tell, room, apartment, devote, picture
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"He is, and has left a considerable sum behind him; he economize unknown to his family, it seems."
Từ trong câu: economize, leave, considerable, sum, behind, unknown, family, seem
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once more, there is the inventiveness which, stimulated by the need for economizing labour, has been so wisely fostered.
Từ trong câu: economize, once, stimulate, need, labor, wisely, foster
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No, no, Frank; save--lay by--economize; and then tell him that you have paid half your own debts.
Từ trong câu: economize, frank, save, lay, tell, paid, half, debt
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Joyce and I have often talked about it when we've had to pinch and work and economize down to the last cent."
Từ trong câu: economize, often, talk, work, down, last, cent
Annie F. Johnston, Mary Ware in Texas. Nguồn: Project Gutenberg #40366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tenant is wellnigh ruined, furious that he has been betrayed, economising labour as he best can, or seriously meditating emigration.
Từ trong câu: economise, economize, tenant, ruin, furious, betray, labor, best
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 67, No. 415, May, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #75515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ economize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economize trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ economize hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ economize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economize: Câu phủ định (17 câu), must và have to (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.