Câu tiếng Anh có từ “echo”
244 câu thật có từ echo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: echo nghĩa là tiếng vọng. echo là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the repetition of a sound resulting from reflection of the sound waves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ echo
The result shown by echo() by the rule of "new value defined as if at original definition" is correct.
Từ trong câu: echo, result, show, rule, new, value, define, original
«OpenSCAD User Manual/Objects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476382 (bản sửa đổi 4619039). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Echo is the reflection of sound off a cliff or wall, in the same way that light is reflected by a mirror.
Từ trong câu: echo, reflection, sound, off, cliff, wall, way, light
«Electricity and magnetism/Light», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465197 (bản sửa đổi 4373055). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In it there is no echo, however faint, of those storms of public violence and private passion which broke dark over Italy.
Từ trong câu: private, echo, break, storm, public, passion, violence, faint
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our streets will echo again with the laughter of our children, because no one will try to shoot them or sell them drugs anymore.
Từ trong câu: anymore, street, echo, again, laughter, child, because, try
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps among the many writers who have tried to describe the effect produced by this echo, Mrs. Hall gives the most vivid impression.
Từ trong câu: mrs, describe, produce, vivid, echo, try, impression, writer
Mary Gorges, Killarney. Nguồn: Project Gutenberg #45144. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
President Murphy, of the Chicago National League Club, told at a baseball dinner a remarkable echo story.
Từ trong câu: baseball, president, national, league, club, tell, dinner, remarkable
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Instead, the pauses and empty spaces in his writing create a lasting feeling, like an echo.
Từ trong câu: pause, instead, empty, space, write, create, last, feel
«Zhuxue Deren», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1117126 (bản sửa đổi 10937791). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng echo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ echo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ echo trong kho câu?
- Kho câu có 244 câu có từ echo hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ echo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ echo gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 143 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ echo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ echo: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.