Câu tiếng Anh có từ “echo”
254 câu thật có từ echo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: echo nghĩa là tiếng vọng. echo là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to say again or imitate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ echo
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Echo is the reflection of sound off a cliff or wall, in the same way that light is reflected by a mirror.
Từ trong câu: echo, reflection, sound, off, cliff, wall, way, light
«Electricity and magnetism/Light», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465197 (bản sửa đổi 4373055). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The crowd cheered to the echo, and I learned some months afterward that this remarkable (?) display of wit was rewarded by the clerkship sought.
Từ trong câu: reward, echo, cheer, wit, remarkable, crowd, learn, month
Hamilton W. Pierson, In the brush. Nguồn: Project Gutenberg #73379. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I do but echo the opinion of all the observant persons I have spoken to, that immense injury is being done by this high-pressure life--the physique is being undermined.
Từ trong câu: physique, echo, opinion, person, speak, immense, injury, high
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His steps echoed along the long tiled passage, with its one dim light, and his mind was still haunted by its one obscure idea.
Từ trong câu: tile, step, echo, long, passage, dim, light, mind
Joseph Sheridan Le Fanu, Checkmate. Nguồn: Project Gutenberg #38460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But thoughts of men echo and re-echo down the centuries, as conditions are iterated by the reverberation of history.
Từ trong câu: reverberation, think, man, echo, be, down, century, condition
Eden Phillpotts, Children of men. Nguồn: Project Gutenberg #71941. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sombre garments of both women are echoed by the black of Meyer's hair and coat, the latter lined with light-brown fur.
Từ trong câu: sombre, garment, woman, echo, black, hair, coat, latter
Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng echo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ echo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ echo trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ echo hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ echo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ echo gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 145 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ echo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ echo: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.