Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “echo”

244 câu thật có từ echo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: echo nghĩa là tiếng vọng. echo là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the repetition of a sound resulting from reflection of the sound waves. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It ended on a long high note as small and clear as a thread of silver, that hung in the air and charmed the echoes.

    Từ trong câu: echo, end, long, high, note, small, clear, thread

    Dorothy Speare, Dancers in the Dark. Nguồn: Project Gutenberg #60176. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As I reached this decision, I heard echoing like a refrain, the hard words of Dr. Aynaud: “She is lost.”

    Từ trong câu: refrain, echo, reach, decision, hear, like, hard, word

    Henry Bordeaux, The woollen dress. Nguồn: Project Gutenberg #71410. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As the words "signal victory" echoed in my head, I felt my attention wander momentarily to the passing foot traffic on the sidewalk.

    Từ trong câu: momentarily, word, signal, victory, echo, head, feel, attention

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ever the words “wife, you are his wife” echoed in her ears above the buzz of talk and the noises of the street without.

    Từ trong câu: buzz, ever, word, wife, echo, ear, above, talk

    Max Pemberton, The Garden of Swords. Nguồn: Project Gutenberg #46023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The external life offers it pictures, analogies, metaphors--all echoing and repeating the internal world.

    Từ trong câu: metaphor, external, life, offer, picture, analogy, echo, repeat

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • No matter what the user tries while logging in with that key, the session will only echo the given text and then exits.

    Từ trong câu: log, session, exit, matter, user, try, key, echo

    «OpenSSH/Cookbook/Public Key Authentication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51866 (bản sửa đổi 4655495). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once we reduced the deficit and put the steel back into our competitive edge, the world echoed with the sound of falling trade barriers.

    Từ trong câu: competitive, once, reduce, deficit, put, steel, back, edge

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng echo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • re echo1.822 lần
  • faint echo339 lần
  • woke the echo137 lần
  • hollow echo169 lần
  • awoke the echo150 lần
  • footsteps echo133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ echo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ echo trong kho câu?
Kho câu có 244 câu có từ echo hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ echo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ echo gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 143 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ echo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ echo: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.