Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “echo”

325 câu thật có từ echo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: echo nghĩa là tiếng vọng. echo là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to say again or imitate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ echo

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Must our laugh, to be sincere, have its echo on the other side of the water?

    Từ trong câu: echo, sincere, laugh, side, water

    William Hazlitt, The collected works of William Hazlitt, Vol. 12 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #72206. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Others reap and garner-- We, creative thought, must cease In created word, thought's echo, due to impulse long since sped!

    Từ trong câu: creative, echo, reap, other, think, cease, create, word

    Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Seekers for truth!" echoed Professor Owlsdarck; "one would say that our friends must have been seeking it in its native well."

    Từ trong câu: seeker, truth, echo, professor, friend, seek, native, well

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The password must then be typed blindly that is, it is not echoed on the screen.

    Từ trong câu: blindly, password, type, echo, screen

    «Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438402 (bản sửa đổi 4661670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When the command is invoked, the password must be typed blindly that is, it is not echoed on the screen.

    Từ trong câu: blindly, command, invoke, password, type, echo, screen

    «Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438402 (bản sửa đổi 4661670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We sometimes hold mirth to a stricter accountability than sorrow; it must show good cause, or the echo of its laughter comes back drearily.

    Từ trong câu: accountability, sometimes, hold, strict, sorrow, show, good, cause

    Nathaniel Hawthorne, The Blithedale Romance. Nguồn: Project Gutenberg #2081. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng echo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
re echo1.822 lần
faint echo339 lần
woke the echo137 lần
hollow echo169 lần
awoke the echo150 lần
footsteps echo133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ echo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ echo trong kho câu?
Kho câu có 325 câu có từ echo hoặc các dạng của từ, trích từ 266 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ echo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ echo gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 169 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ echo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ echo: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.