Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “echo”

321 câu thật có từ echo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: echo nghĩa là tiếng vọng. echo là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to say again or imitate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ echo

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I found there a spring of the clearest water, which falls in a perpetual rill, that echoes through the cavern night and day.

    Từ trong câu: echo, find, spring, clear, water, fall, night, day

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Becoming aware on a sudden of his danger, he stopped short, spread out all four legs, and set up the most piteous and discordant bray that ever wrung echo from rocks.

    Từ trong câu: echo, become, aware, sudden, danger, stop, short, spread

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The visit to Echo Lodge was not the least pleasant of many pleasant holiday outings.

    Từ trong câu: holiday, echo, lodge, visit, least, pleasant, many, out

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But just up the river a little way from the house there was a long green little valley, and the loveliest echo lived there.

    Từ trong câu: river, echo, up, little, way, house, long, green

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps among the many writers who have tried to describe the effect produced by this echo, Mrs. Hall gives the most vivid impression.

    Từ trong câu: mrs, describe, produce, vivid, echo, try, impression, writer

    Mary Gorges, Killarney. Nguồn: Project Gutenberg #45144. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of the centuries that lie between the age of myth and the age of history there are but the feeblest echoes.

    Từ trong câu: myth, century, lie, age, history, echo

    Basil Thomson, The Fijians: A Study of the Decay of Custom. Nguồn: Project Gutenberg #38432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The following is a short synopsis of this Anthropo‐Cosmogenesis, and shows how closely the most separated nations echoed one and the same archaic teaching.

    Từ trong câu: synopsis, follow, short, show, closely, separate, nation, echo

    H. P. Blavatsky, The Secret Doctrine, Vol. 1 of 4 The Synthesis of Science, Religion, and Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #54824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng echo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
re echo1.822 lần
faint echo339 lần
woke the echo137 lần
hollow echo169 lần
awoke the echo150 lần
footsteps echo133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ echo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ echo trong kho câu?
Kho câu có 321 câu có từ echo hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ echo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ echo gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 167 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ echo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ echo: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.