Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “echo”
244 câu thật có từ echo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: echo nghĩa là tiếng vọng. echo là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the repetition of a sound resulting from reflection of the sound waves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ echo
When testing the following solutions you can use the special echo-test phone number to avoid bothering others with your tests.
Từ trong câu: echo, test, follow, solution, use, special, phone, number
«MagicJack/Support Resources/How-To/Choppy Voice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180000 (bản sửa đổi 4667089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng echo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ echo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ echo trong kho câu?
- Kho câu có 244 câu có từ echo hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ echo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ echo gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 143 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ echo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ echo: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.