Câu tiếng Anh có từ “echo”
244 câu thật có từ echo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: echo nghĩa là tiếng vọng. echo là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the repetition of a sound resulting from reflection of the sound waves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ echo
Have the person echo what you have said and then have him tell you his perspective.
Từ trong câu: echo, person, tell, perspective
«Managing Groups and Teams/Feedback in Teams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244604 (bản sửa đổi 4449123). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The right honorable gentleman has delivered a speech the echoes of which will go down in history.
Từ trong câu: echo, honorable, right, gentleman, deliver, speech, go, down
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Echo berry has proved a splendid variety for this section, as it stands up so well under shipment.
Từ trong câu: shipment, echo, berry, prove, variety, section, stand, up
Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I do but echo the opinion of all the observant persons I have spoken to, that immense injury is being done by this high-pressure life--the physique is being undermined.
Từ trong câu: physique, echo, opinion, person, speak, immense, injury, high
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps among the many writers who have tried to describe the effect produced by this echo, Mrs. Hall gives the most vivid impression.
Từ trong câu: mrs, describe, produce, vivid, echo, try, impression, writer
Mary Gorges, Killarney. Nguồn: Project Gutenberg #45144. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But wait, perhaps I begin to understand--the lieutenant who brought me here; his voice has been echoing in my ears all night in familiarity.
Từ trong câu: familiarity, wait, perhaps, begin, understand, bring, voice, echo
Randall Parrish, My Lady of Doubt. Nguồn: Project Gutenberg #18633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng echo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ echo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ echo trong kho câu?
- Kho câu có 244 câu có từ echo hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ echo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ echo gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 143 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ echo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ echo: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.