Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “echo”

321 câu thật có từ echo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: echo nghĩa là tiếng vọng. echo là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to say again or imitate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ echo

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The right honorable gentleman has delivered a speech the echoes of which will go down in history.

    Từ trong câu: echo, honorable, right, gentleman, deliver, speech, go, down

    Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the code above, you’ll also see print and echo statements.

    Từ trong câu: echo, code, above, see, print, statement

    «Create Your Own Sim Games/Breaking It Down», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222407 (bản sửa đổi 4112036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Generally, you will use the echo command to output something.

    Từ trong câu: echo, generally, use, command, output, something

    «PHP Programming/html output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11777 (bản sửa đổi 4018441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “He’ll reach Echo Lodge before the rain gets very heavy, I think.

    Từ trong câu: lodge, reach, echo, rain, get, heavy, think

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our streets will echo again with the laughter of our children, because no one will try to shoot them or sell them drugs anymore.

    Từ trong câu: anymore, street, echo, again, laughter, child, because, try

    United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I think I’ll take a walk through to Echo Lodge this evening,” said Anne, one Friday afternoon in December.

    Từ trong câu: december, think, take, walk, echo, lodge, evening, friday

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No matter what the user tries while logging in with that key, the session will only echo the given text and then exits.

    Từ trong câu: log, session, exit, matter, user, try, key, echo

    «OpenSSH/Cookbook/Public Key Authentication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51866 (bản sửa đổi 4655495). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng echo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
re echo1.822 lần
faint echo339 lần
woke the echo137 lần
hollow echo169 lần
awoke the echo150 lần
footsteps echo133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ echo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ echo trong kho câu?
Kho câu có 321 câu có từ echo hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ echo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ echo gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 167 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ echo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ echo: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.