Câu tiếng Anh có từ “earache”
30 câu thật có từ earache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: earache nghĩa là đau tai. earache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the middle or inner ear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ earache
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
And if you don't behave yourself, I'll give you earache and that will be worse."
Và nếu cậu không cư xử đúng mực, tôi sẽ khiến cậu đau tai và điều đó sẽ còn tệ hơn."
Từ trong câu: earache, behave, yourself, give, bad
Frances Hodgson Burnett, The Cozy Lion: As Told by Queen Crosspatch. Nguồn: Project Gutenberg #42366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Gosh, if it tells how to cure earache I want the book,” put in Hiram.
Từ trong câu: earache, tell, cure, want, book, put
Horatio, Jr. Alger, The Young Book Agent; or, Frank Hardy's Road to Success. Nguồn: Project Gutenberg #56756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cowboy who had spoken was suffering from earache and had an ear plugged with cotton.
Từ trong câu: earache, speak, suffer, ear, plug, cotton
Henry Herbert Knibbs, The Ridin' Kid from Powder River. Nguồn: Project Gutenberg #16530. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And, to make things worse, nurse had an earache, and moaned and more than once screamed out.
Và tệ hơn nữa, y tá bị đau tai, rên rỉ và nhiều lần hét lên.
Từ trong câu: earache, make, thing, bad, nurse, once, scream, out
Anton Pavlovich Chekhov, The House with the Mezzanine and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #27411. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Father, he had chills and fever, and Hiram had an earache.”
Từ trong câu: earache, father, chill, fever
Horatio, Jr. Alger, The Young Book Agent; or, Frank Hardy's Road to Success. Nguồn: Project Gutenberg #56756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nor should he ever be permitted to sleep without a nightcap, having been subject to earache from his youth.
Từ trong câu: earache, ever, permit, sleep, subject, youth
Richard Dehan, The Man of Iron. Nguồn: Project Gutenberg #75200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She would never be very happy, she would always have earache, and be left out of treats, and chidden for being so slow.
Từ trong câu: earache, never, happy, always, leave, out, treat, slow
E. M. Delafield, Humbug. Nguồn: Project Gutenberg #74452. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I began to feel as if I wasn’t so very dog-gone respectable myself, but it didn’t hurt near so bad as the earache.
Từ trong câu: earache, begin, feel, dog, go, respectable, myself, hurt
Clarence Budington Kelland, Catty Atkins. Nguồn: Project Gutenberg #56247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you leave the neck or hair about the ears wet or chilled the earache or neuralgia that will follow may lead to deafness.
Từ trong câu: earache, leave, neck, hair, ear, wet, chill, follow
Lina Cavalieri, My secrets of beauty. Nguồn: Project Gutenberg #76421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng earache
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jergo earache | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ earache
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ earache trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ earache hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ earache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ earache gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ earache?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ earache: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.