Câu tiếng Anh có từ “earache”
31 câu thật có từ earache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: earache nghĩa là đau tai. earache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the middle or inner ear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ earache
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
And if you don't behave yourself, I'll give you earache and that will be worse."
Và nếu cậu không cư xử đúng mực, tôi sẽ khiến cậu đau tai và điều đó sẽ còn tệ hơn."
Từ trong câu: earache, behave, yourself, give, bad
Frances Hodgson Burnett, The Cozy Lion: As Told by Queen Crosspatch. Nguồn: Project Gutenberg #42366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She would never be very happy, she would always have earache, and be left out of treats, and chidden for being so slow.
Từ trong câu: earache, never, happy, always, leave, out, treat, slow
E. M. Delafield, Humbug. Nguồn: Project Gutenberg #74452. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Went again to bed; got up at nine, felt a little earache and not much appetite for breakfast, occasioned by disappointment at the delay.
Từ trong câu: earache, go, again, bed, get, up, nine, feel
Robert Heywood, A Journey to America in 1834. Nguồn: Project Gutenberg #24626. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I began to feel as if I wasn’t so very dog-gone respectable myself, but it didn’t hurt near so bad as the earache.
Từ trong câu: earache, begin, feel, dog, go, respectable, myself, hurt
Clarence Budington Kelland, Catty Atkins. Nguồn: Project Gutenberg #56247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If anybody have toothache or earache he take a brand new nail what ain't never work befo' and work dat round you tooth or ear.
Từ trong câu: earache, anybody, toothache, take, brand, new, nail, never
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVI, Texas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #30967. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, don't worry, I've not been listening at the door; I've always left that to Gros, who never got anything but earache for her pains.
Từ trong câu: earache, worry, listen, door, always, leave, never, get
Geoffrey Dennis, Mary Lee. Nguồn: Project Gutenberg #62295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I don't know a much meaner thing than a headache--unless it's earache, or toothache, or some other kind of ache I'm pretty hard to suit, when it comes to diseases.
Từ trong câu: toothache, earache, disease, know, much, mean, thing, headache
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng earache
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jergo earache | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ earache
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ earache trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ earache hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ earache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ earache gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ earache?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ earache: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.