Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “earache”

31 câu thật có từ earache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: earache nghĩa là đau tai. earache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the middle or inner ear. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ earache

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I let him blood in the right thigh, and away flew his earache.

    Từ trong câu: earache, let, blood, right, thigh, away, fly

    Charles Reade, The Cloister and the Hearth. Nguồn: Project Gutenberg #1366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And I saw his ear running, and I said, "Lee, you are having an earache."

    Từ trong câu: earache, saw, ear, run

    United States. Warren Commission, Warren Commission (01 of 26): Hearings Vol. I (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44001. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She told me she had earache, and I felt sorry for her.

    Từ trong câu: earache, tell, feel, sorry

    Enid Bagnold, A diary without dates. Nguồn: Project Gutenberg #31124. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In consequence of a cold, she caught a sore throat; and some time afterward she had an earache.

    Từ trong câu: earache, consequence, cold, catch, sore, throat, time, afterward

    Gustave Flaubert, Three short works The Dance of Death, the Legend of Saint Julian the Hospitaller, a Simple Soul.. Nguồn: Project Gutenberg #10458. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I suppose I’ve looked at five hundred sites since I saw you, and have got forty earaches listening to real-estate agents.

    Từ trong câu: earache, suppose, look, five, hundred, site, since, saw

    Richard Edward Connell, Apes and Angels. Nguồn: Project Gutenberg #65201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I began to feel as if I wasn’t so very dog-gone respectable myself, but it didn’t hurt near so bad as the earache.

    Từ trong câu: earache, begin, feel, dog, go, respectable, myself, hurt

    Clarence Budington Kelland, Catty Atkins. Nguồn: Project Gutenberg #56247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng earache

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jergo earache6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ earache

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ earache trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ earache hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ earache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ earache gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ earache?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ earache: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.