Câu tiếng Anh có từ “earache”
31 câu thật có từ earache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: earache nghĩa là đau tai. earache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the middle or inner ear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ earache
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I suppose I’ve looked at five hundred sites since I saw you, and have got forty earaches listening to real-estate agents.
Từ trong câu: earache, suppose, look, five, hundred, site, since, saw
Richard Edward Connell, Apes and Angels. Nguồn: Project Gutenberg #65201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, don't worry, I've not been listening at the door; I've always left that to Gros, who never got anything but earache for her pains.
Từ trong câu: earache, worry, listen, door, always, leave, never, get
Geoffrey Dennis, Mary Lee. Nguồn: Project Gutenberg #62295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng earache
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jergo earache | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ earache
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ earache trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ earache hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ earache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ earache gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ earache?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ earache: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.