Câu tiếng Anh có từ “earache”
29 câu thật có từ earache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: earache nghĩa là đau tai. earache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the middle or inner ear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ earache
I let him blood in the right thigh, and away flew his earache.
Từ trong câu: earache, let, blood, right, thigh, away, fly
Charles Reade, The Cloister and the Hearth. Nguồn: Project Gutenberg #1366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Earaches are incredibly painful and can be caused by mild infection or a change in altitude.
Từ trong câu: earache, incredibly, painful, cause, mild, infection, change, altitude
«Ethnomedicine/Home Remedies/D - F», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256177 (bản sửa đổi 3451915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She is astonished at her earache; she is astonished at what pain can be; it is unexpected.
Từ trong câu: earache, astonish, pain, unexpected
Enid Bagnold, A diary without dates. Nguồn: Project Gutenberg #31124. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In consequence of a cold, she caught a sore throat; and some time afterward she had an earache.
Từ trong câu: earache, consequence, cold, catch, sore, throat, time, afterward
Gustave Flaubert, Three short works The Dance of Death, the Legend of Saint Julian the Hospitaller, a Simple Soul.. Nguồn: Project Gutenberg #10458. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Othello failed to locate the mine, but kept his head in the biscuit-tin long enough to contract a severe attack of earache.
Từ trong câu: earache, fail, locate, keep, head, biscuit, tin, long
Ian Hay, The First Hundred Thousand: Being the Unofficial Chronicle of a Unit of "K(1)". Nguồn: Project Gutenberg #12877. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are a few ways to seek relief from the pain of an earache.
Từ trong câu: relief, earache, way, seek, pain
«Ethnomedicine/Home Remedies/D - F», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256177 (bản sửa đổi 3451915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng earache
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- jergo earache6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ earache
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ earache trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ earache hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ earache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ earache gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ earache?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ earache: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.