Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “each”

267 câu thật có từ each hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: each nghĩa là mỗi. each là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used of count nouns) every one considered individually. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ each

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • No, I must prepare you by showing you how we all stand to each other.

    Từ trong câu: each, prepare, show, stand

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So each event of the film must be a work of art in itself.

    Từ trong câu: art, event, film, each, work, itself

    Waldo David Frank, In the American jungle [1925-1936]. Nguồn: Project Gutenberg #78957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Each girl has to read her story out loud and then we talk it over.

    Từ trong câu: has, loud, read, story, each, girl, out, talk

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In short, I see you to tell you that we must never see each other again.”

    Từ trong câu: again, must, see, never, short, each, other, tell

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The garden had to be put in order, and each sister had a quarter of the little plot to do what she liked with.

    Từ trong câu: plot, order, garden, quarter, sister, put, each, little

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would have been impossible to insulate the personal electricity with which each of them was so highly charged, and short circuiting must have occurred.

    Từ trong câu: circuit, highly, personal, short, impossible, occur, charge, electricity

    Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng each

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
each other's11.254 lần
each side17.367 lần
each year4.169 lần
each individual3.073 lần
looked at each5.654 lần
each day8.103 lần
understand each2.993 lần
each time8.134 lần
each man7.828 lần
plane each1.738 lần
each surface1.760 lần
each person2.242 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ each

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ each trong kho câu?
Kho câu có 267 câu có từ each hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ each xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ each gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ each?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ each: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.