Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “each”

273 câu thật có từ each hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: each nghĩa là mỗi. each là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used of count nouns) every one considered individually. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ each

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • That’s how I thought, with extraordinary quickness, of each person that he might have been and that he was not.

    Từ trong câu: extraordinary, each, person, think

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If that I fail, if that I spill not ten men's souls for each, may this hand wither from my body!

    Từ trong câu: fail, wither, each, spill, soul, ten, hand, body

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Phœbe put one of her small hands on each elbow of his chair, and leaned her face towards him, so that he might peruse it as carefully as he would.

    Từ trong câu: carefully, elbow, each, ph, put, small, hand, chair

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may have been twenty yards across, and was banked in on each side by most luxuriant vegetation.

    Từ trong câu: across, twenty, most, each, side, bank, yard, vegetation

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The high estimation then placed upon the military character might be seen in the lofty port of each individual member of the company.

    Từ trong câu: port, member, estimation, each, military, high, place, character

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Raymond stood in the middle of the room, that he might turn from side to side, and give each a share of seeing him.

    Từ trong câu: middle, share, room, each, mr, stand, turn, side

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each soldier of the rank and file may have twenty slaves--the officers, forty, each.”

    Từ trong câu: rank, officer, forty, slave, twenty, each, soldier, file

    Thomas, Jr. Dixon, The Sun Virgin. Nguồn: Project Gutenberg #79257. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng each

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
each other's11.254 lần
each side17.367 lần
each year4.169 lần
each individual3.073 lần
looked at each5.654 lần
each day8.103 lần
understand each2.993 lần
each time8.134 lần
each man7.828 lần
plane each1.738 lần
each surface1.760 lần
each person2.242 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ each

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ each trong kho câu?
Kho câu có 273 câu có từ each hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ each xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ each gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ each?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ each: Quá khứ đơn (73 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.