E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “each”

68 câu thật có từ each hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: each nghĩa là mỗi. each là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used of count nouns) every one considered individually. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The houses are all large, old-fashioned ones, each standing in its own garden.

    Từ trong câu: garden, standing, fashion, each, house, large, old, one

    William Le Queux, The looker-on. Nguồn: Project Gutenberg #78884. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So each event of the film must be a work of art in itself.

    Từ trong câu: art, event, film, each, work, itself

    Waldo David Frank, In the American jungle [1925-1936]. Nguồn: Project Gutenberg #78957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even if a quarter of a million housing units were built each year, it would be twenty years before the situation would be regularized.

    Từ trong câu: house, twenty, unit, quarter, million, each, situation, even

    Edward Ernest Swanstrom, Pilgrims of the night. Nguồn: Project Gutenberg #78506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng each

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ each

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ each trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ each hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ each xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ each gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ each?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ each: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.