Câu tiếng Anh có từ “each”
267 câu thật có từ each hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: each nghĩa là mỗi. each là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used of count nouns) every one considered individually. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ each
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It had been reciprocated by Lady Elaine, and both had often wondered why they should feel such peculiar tenderness for each other.
Từ trong câu: peculiar, wonder, often, each, tenderness, lady, feel
Georgie, Mrs. Sheldon, The lily of Mordaunt. Nguồn: Project Gutenberg #78682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were cheered by the joy of the servants on their arrival, and each for the sake of the others resolved to appear happy.
Từ trong câu: cheer, joy, sake, each, servant, arrival, other, resolve
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The duration of each lesson was measured by the clock, which at last struck twelve.
Từ trong câu: clock, twelve, lesson, strike, duration, each, measure, last
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The building is square, and is flanked by four massive bastions or rounders, one at each corner.
Từ trong câu: massive, building, build, corner, four, each, square
W. T. Simpson, History of Llangollen and Its Vicinity Including a Circuit of About Seven Miles. Nguồn: Project Gutenberg #39625. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng each
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ each
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ each trong kho câu?
- Kho câu có 267 câu có từ each hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ each xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ each gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ each?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ each: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.