Câu tiếng Anh có từ “drawback”
162 câu thật có từ drawback hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drawback nghĩa là nhược điểm. drawback là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being a hindrance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drawback
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The extremely delicate nature of the paper matrix was a serious drawback, and had to be overcome.
Từ trong câu: drawback, matrix, extremely, delicate, nature, paper, serious, overcome
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 3, December, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘You must give me your arm to my house,’ she said; ‘there’s the drawback of being old.
“Anh phải đưa tay đến nhà tôi,” cô nói; 'có một nhược điểm là già.
Từ trong câu: drawback, give, arm, house, old
Mrs. Oliphant, Neighbours on the Green. Nguồn: Project Gutenberg #54106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We must add, however, as a drawback, that the uneducated class amounts to a distressing number in this country in proportion to the whole.
Từ trong câu: drawback, distressing, add, however, class, amount, number, country
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This has the drawback that memory management has to be provided by the package implementation.
Từ trong câu: implementation, drawback, memory, management, provide, package
«Ada Programming/Tips», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19275 (bản sửa đổi 4665985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, the drawback of reactive systems is that they have to be very simple.
Từ trong câu: reactive, however, drawback, system, simple
«Robotics/Computer Control/Control Architectures/Reactive Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101823 (bản sửa đổi 3142718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If it was not for the drawback of her illness—but I am afraid we must expect to see her grown thin, and looking very poorly.
Từ trong câu: thin, poorly, drawback, illness, afraid, expect, see, grow
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I perfectly understand your situation, however, Miss Woodhouse—(looking towards Mr. Woodhouse), Your father’s state of health must be a great drawback.
Từ trong câu: toward, towards, health, drawback, situation, perfectly, understand, however
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“At the same time it must be admitted that the popularization of science, whether by lecture or essay, has its drawbacks.
Từ trong câu: popularization, time, admit, science, whether, lecture, essay, drawback
Nathan Christ Schaeffer, Thinking and learning to think. Nguồn: Project Gutenberg #60893. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drawback
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drawback trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ drawback hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drawback xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drawback gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drawback?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drawback: Câu phủ định (22 câu), There is và there are (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.