Câu tiếng Anh có từ “drawback”
144 câu thật có từ drawback hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drawback nghĩa là nhược điểm. drawback là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being a hindrance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drawback
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The poor man's advantages, which I have estimated at so high a rate, were not purchased without drawbacks.
Từ trong câu: drawback, poor, advantage, estimate, high, rate, purchase
James Anthony Froude, The Reign of Henry the Eighth, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #15537. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was one of the great drawbacks which deprived emancipation of the healing effect it would otherwise have produced.
Từ trong câu: drawback, great, deprive, heal, effect, otherwise, produce
James Godkin, The Land-War in Ireland: A History for the Times. Nguồn: Project Gutenberg #14562. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I have one drawback, I have no education, but I have tried to write as plain as I could.
Từ trong câu: education, drawback, plain, try, write
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is no manufacturer unless he has got drawbacks and rebates.
Từ trong câu: manufacturer, rebate, drawback, unless, get
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Foreword.--It has always seemed to me that the principal drawback about the average guidebook is that it is over-freighted with facts.
Từ trong câu: guidebook, always, seem, principal, drawback, average, freight, fact
Irvin S. Cobb, Europe Revised. Nguồn: Project Gutenberg #4551. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drawback
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drawback trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ drawback hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drawback xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drawback gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drawback?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drawback: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.