Câu tiếng Anh có từ “drawback”
138 câu thật có từ drawback hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drawback nghĩa là nhược điểm. drawback là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being a hindrance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drawback
Both the potential benefits and drawbacks associated with these issues will be discussed together below.
Từ trong câu: drawback, potential, benefit, associate, issue, discuss, together, below
«K-12 School Computer Networking/Chapter 35/Cloud Computing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237217 (bản sửa đổi 3445244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"'These are points I had never considered,' said Mr. Emerson, 'but every business has its drawbacks, you'll agree.
Từ trong câu: drawback, point, never, consider, mr, every, business, agree
Rex Beach, The Silver Horde. Nguồn: Project Gutenberg #6017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The drawback is that texture loading will be somewhat slower because of this extra step.
Từ trong câu: somewhat, load, drawback, slow, because, extra, step
«OpenGL Programming/Modern OpenGL Tutorial 06», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255515 (bản sửa đổi 3676908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will have the effect of saving the inconvenience and many other drawbacks of carrying so many wires across the bridge.
Từ trong câu: inconvenience, effect, save, many, drawback, carry, wire, across
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/John Hesketh/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414039 (bản sửa đổi 4094926). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drawback
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drawback trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ drawback hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drawback xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drawback gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drawback?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drawback: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.