Câu tiếng Anh có từ “drawback”
162 câu thật có từ drawback hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drawback nghĩa là nhược điểm. drawback là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being a hindrance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drawback
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This might be an extreme case, but you can see its drawbacks.
Từ trong câu: drawback, extreme, case, see
«Written Chinese/Numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30071 (bản sửa đổi 3511187). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In America the advantages may be enjoyed without tax or drawback.
Từ trong câu: drawback, advantage, enjoy, tax
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The only drawback to enjoyment may at first sight appear unworthy of mention, but it was not so.
Từ trong câu: drawback, enjoyment, first, sight, appear, mention
Matilda Betham-Edwards, East of Paris: Sketches in the Gâtinais, Bourbonnais, and Champagne. Nguồn: Project Gutenberg #8734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This drawback, however, is compensated for by the smoothness and fine polish which may be given to the finished article.
Từ trong câu: drawback, however, compensate, fine, polish, give, finish, article
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a deuce of a nasty drawback to the experiment—that what might have remained private between us two becomes public property.’
Từ trong câu: drawback, experiment, nasty, remain, private, become, public, property
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The drawback to napping, however, is that it may make it harder to go to sleep at night.
Từ trong câu: nap, drawback, however, make, hard, go, sleep, night
«Sleep Deficits and Mental Health in College Students», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=256943 (bản sửa đổi 2775719). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However, a drawback to this is that hiring outsiders may eventually become troublesome for shareholders.
Từ trong câu: outsider, however, drawback, hire, eventually, become, troublesome, shareholder
«Agency Issues: Shareholders and Corporate Boards», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drawback
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drawback trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ drawback hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drawback xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drawback gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drawback?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drawback: Câu phủ định (22 câu), There is và there are (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.