Câu tiếng Anh có từ “drawback”
138 câu thật có từ drawback hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drawback nghĩa là nhược điểm. drawback là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being a hindrance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drawback
If the machines be speeded too high in any trade, the operator never uses the excess, and it only proves a drawback.
Từ trong câu: drawback, machine, speed, high, trade, operator, never, use
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This passage features part of a soliloquy by Criseyde in which she weighs the advantages and drawbacks for women to love men.
Từ trong câu: soliloquy, passage, feature, part, weigh, advantage, drawback, woman
«The Devonshire Manuscript/Also wyckyd tonges byn so prest», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264102 (bản sửa đổi 2614148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drawback
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drawback trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ drawback hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drawback xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drawback gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drawback?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drawback: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.