Câu tiếng Anh có từ “doll”
197 câu thật có từ doll hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doll nghĩa là búp bê. doll là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a small replica of a person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doll
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“‘I’ll dress it,’ said the mother, and from her scrap bag produced cloth which she soon fashioned into a quaint gown for the doll.
Từ trong câu: doll, dress, mother, bag, produce, cloth, soon, fashion
Josephine Scribner Gates, The Story of the Mince Pie. Nguồn: Project Gutenberg #55143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His attention seemed attracted by the Last Doll and the things which surrounded her.
Từ trong câu: attract, doll, last, surround, attention, seem, thing
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her favorite doll, Glanrhyd, was at Phil’s studio; he was to repaint the face, which had been damaged by a fall.
Từ trong câu: repaint, favorite, doll, studio, face, damage, fall
J. André Castaigne, Fata Morgana: A Romance of Art Student Life in Paris. Nguồn: Project Gutenberg #59052. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The true artistry is in the painting of each doll, which can be extremely elaborate.
Từ trong câu: artistry, true, paint, doll, extremely, elaborate
«World Cultures/Culture in Asia/Culture of Russia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422469 (bản sửa đổi 4621181). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Huang blocked the first blow with his Moozilla doll, which dislodged one of its horns.
Từ trong câu: dislodge, block, first, blow, doll, horn
«Gyakuten Kenji 2/Episode 5: The Grand Turnabout/End», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433955 (bản sửa đổi 3926768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cosette could not refrain from casting a sidelong glance at the big doll, which was still displayed at the toy-merchant’s; then she knocked.
Từ trong câu: refrain, cast, glance, big, doll, still, display, toy
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Aunt Moss is a buster," was Junkie's ambiguous opinion, in which Flo and the black doll coincided.
“Dì Moss là một kẻ phá hoại,” là ý kiến mơ hồ của Junkie, trong đó Flo và con búp bê đen trùng hợp với nhau.
Từ trong câu: ambiguous, coincide, aunt, moss, opinion, black, doll
R. M. Ballantyne, The Eagle Cliff. Nguồn: Project Gutenberg #23373. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng doll
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doll
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doll trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ doll hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doll xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doll gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doll?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doll: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.