Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “doll”

166 câu thật có từ doll hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: doll nghĩa là búp bê. doll là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a small replica of a person. Xem trang từ điển đầy đủ

  • What would he not have given at that moment to have recalled the doll!

    Từ trong câu: doll, give, moment, recall

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have wanted a doll, a beautiful one, all my days.

    Từ trong câu: doll, want, beautiful, day

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Suppose this doll should suddenly have begun to speak, to move, and walk round, would not you have liked it?"

    Từ trong câu: doll, suppose, suddenly, begin, speak, move, walk, round

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The doll has been blamed for eating disorders, such as anorexia and bulimia.

    Từ trong câu: bulimia, doll, blame, eat, disorder

    «Barbie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43153 (bản sửa đổi 10328749). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Oh, all the sawdust stuffing has run out of my doll,” said the little rabbit girl.

    Từ trong câu: rabbit, doll, stuff, run, out, little, girl

    Howard Roger Garis, Uncle Wiggily's Airship. Nguồn: Project Gutenberg #70295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The doll I have in my lap I bought at the fair, and have named her Princess Carnival.

    Từ trong câu: carnival, doll, lap, buy, fair, name, princess

    Various, Harper's Young People, April 5, 1881 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #45196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She has carried the doll to the upper floor.

    Từ trong câu: upper, doll, carry, floor

    «Swedish Language/Irregular Verbs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=87116 (bản sửa đổi 2614762). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng doll

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • wax doll396 lần
  • rag doll192 lần
  • wooden doll187 lần
  • doll dressmaker56 lần
  • dutch doll100 lần
  • bobo doll34 lần
  • jointed doll33 lần
  • rubber doll43 lần
  • waxen doll32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ doll

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doll trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ doll hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ doll xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doll gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc A2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doll?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doll: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.