Câu tiếng Anh có từ “doll”
202 câu thật có từ doll hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doll nghĩa là búp bê. doll là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a small replica of a person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doll
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She does it for her dolls in the nursery; she might just as well do it for us here.
Từ trong câu: doll, nursery, well
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Instead, Japanese girls might place the dolls on a shelf and admire them.
Từ trong câu: admire, doll, shelf, instead, girl, place
«Survey of Communication Study/Chapter 7 - Rhetorical Criticism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210995 (bản sửa đổi 4656876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the Metropolitan Museum may be seen a masterpiece of child portraiture--a little girl standing in her nightgown, caressing her doll.
Từ trong câu: portraiture, museum, see, masterpiece, child, little, girl, stand
Elizabeth Lounsbery, The Mentor: American Miniature Painters, January 15, 1917, Serial No. 123. Nguồn: Project Gutenberg #44321. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng doll
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doll
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doll trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ doll hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doll xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doll gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc A2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doll?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doll: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.