Câu tiếng Anh có từ “doll”
200 câu thật có từ doll hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doll nghĩa là búp bê. doll là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a small replica of a person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doll
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Dorothy remained Dorothy, because it was neither fitting that women should be made Dolls nor Idols.
Từ trong câu: doll, remain, because, neither, fit, woman, make, idol
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 459 Volume 18, New Series, October 16, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Suppose this doll should suddenly have begun to speak, to move, and walk round, would not you have liked it?"
Từ trong câu: doll, suppose, suddenly, begin, speak, move, walk, round
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She opened the package wondering if he had sent a doll, and also wondering what she should do with it if he had.
Từ trong câu: open, doll, package, should, also, wonder, send
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No one could ever take Emily's place, but I should respect the Last Doll very much; and I am sure the school would love it.
Từ trong câu: respect, ever, take, place, last, doll, much, sure
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng doll
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doll
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doll trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ doll hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doll xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doll gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doll?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doll: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.