Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “doll”
166 câu thật có từ doll hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doll nghĩa là búp bê. doll là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a small replica of a person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doll
Since there are more people than there are dolls, people will pay more money for them.
Từ trong câu: doll, since, people, pay, money
«Introduction to Economics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14801 (bản sửa đổi 4051393). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were nicely made garments, bright patchwork quilts, dressed dolls illustrating hygienic styles of dress, buttonhole work and neat patches.
Từ trong câu: nicely, doll, make, garment, bright, dress, illustrate, style
Various, The American Missionary: Volume 48, No. 07, July, 1894. Nguồn: Project Gutenberg #26195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whereas, nothing could be more misleading than “wax-doll,” for there is character, character, in every molecule of her person.
Trong khi đó, không có gì có thể gây hiểu nhầm hơn “búp bê sáp”, vì mỗi phân tử của cô ấy đều có tính cách, tính cách.
Từ trong câu: misleading, whereas, doll, molecule, mislead, nothing, wax, character
Henry Harland, Comedies and Errors. Nguồn: Project Gutenberg #52701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are baby dolls, paper dolls, rag dolls, talking dolls, fashion dolls and many others.
Từ trong câu: fashion, rag, baby, doll, paper, talk, many, other
«Doll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113497 (bản sửa đổi 9668110). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was a queer fellow, and there was something inexplicable in his attachment to those paradoxes of rock dolls.
Từ trong câu: attachment, paradox, inexplicable, doll, queer, fellow, something, rock
Frederick O'Brien, Atolls of the Sun. Nguồn: Project Gutenberg #62697. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are single-joints and double-joints that can make doll more delicate.
Từ trong câu: delicate, single, joint, double, make, doll
«Ball-jointed doll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274554 (bản sửa đổi 9531899). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng doll
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doll
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doll trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ doll hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doll xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doll gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc A2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doll?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doll: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.