Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disguise”

284 câu thật có từ disguise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disguise nghĩa là cải trang. disguise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an outward semblance that misrepresents the true nature of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disguise

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng disguise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thinly disguise84 lần
blessing in disguise152 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disguise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disguise trong kho câu?
Kho câu có 284 câu có từ disguise hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disguise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disguise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 108 câu, rồi Bậc C1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disguise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disguise: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (45 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.