Câu tiếng Anh có từ “diphtheria”
66 câu thật có từ diphtheria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diphtheria nghĩa là bệnh bạch hầu. diphtheria là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: acute contagious infection caused by the bacterium Corynebacterium diphtheriae. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diphtheria
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
In addition to all this, they have lost two children by diphtheria.
Từ trong câu: diphtheria, addition, lose, child
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her mother is in bed; a feverish cold, as we thought at first, has developed into diphtheria.
Từ trong câu: diphtheria, mother, bed, cold, think, first, develop
William Le Queux, The Intriguers. Nguồn: Project Gutenberg #32770. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You don’t want your father to come home and find that you’ve died of diphtheria, do you?”
“Em không muốn bố em về nhà và phát hiện ra em đã chết vì bệnh bạch hầu, phải không?”
Từ trong câu: diphtheria, want, father, come, home, find, die
William Drysdale, The Young Supercargo: A Story of the Merchant Marine. Nguồn: Project Gutenberg #66747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The commoner diseases which have been transmitted by milk are scarlet fever, typhoid, diphtheria, tuberculosis, sore throat epidemics.
Từ trong câu: diphtheria, disease, transmit, milk, scarlet, fever, typhoid, tuberculosis
Loudon M. Douglas, The Bacillus of Long Life A Manual of the Preparation and Souring of Milk for Dietary Purposes, Together with an Historical Account of the Use of Fermented Milks, from the Earliest Times to the Present Day, and Their Wonderful Effect in the Prolonging of Human Existence. Nguồn: Project Gutenberg #31691. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Diphtheria has never found a victim there; so of croup.
Từ trong câu: diphtheria, never, find, victim
Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In diphtheria he has been not less successful, and he has won a name and fame in those matters.
Từ trong câu: diphtheria, less, successful, will, name, fame, matter
«Laneways of Harbour Grace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281453 (bản sửa đổi 2722597). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Diphtheria has broken out at the school, and the doctor has ordered all the boys to be sent home at once."
Từ trong câu: diphtheria, break, out, school, doctor, order, boy, send
J. M. Callwell, A little Irish girl. Nguồn: Project Gutenberg #75934. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The occasion of my coming is this: Miss Callender, while caring for my little cousin, has caught diphtheria."
Nhân dịp tôi đến là thế này: Cô Callender, trong khi chăm sóc em họ tôi, đã mắc bệnh bạch hầu.”
Từ trong câu: caring, diphtheria, occasion, come, miss, care, little, cousin
Edward Eggleston, The Faith Doctor: A Story of New York. Nguồn: Project Gutenberg #27168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Echinacea has also been used throughout history to treat scarlet fever, syphilis, malaria, blood poisoning, and diphtheria.
Từ trong câu: scarlet, use, throughout, history, treat, fever, malaria, blood
«Home Remedies/Echinacea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134228 (bản sửa đổi 3459480). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng diphtheria
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diphtheria pertussis | 7 lần |
| diphtheria toxin | 7 lần |
| diphtheria epidemic | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diphtheria
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diphtheria trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ diphtheria hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diphtheria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diphtheria gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diphtheria?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diphtheria: Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.