Câu tiếng Anh có từ “diphtheria”
66 câu thật có từ diphtheria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diphtheria nghĩa là bệnh bạch hầu. diphtheria là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: acute contagious infection caused by the bacterium Corynebacterium diphtheriae. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diphtheria
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Furthermore, dysentery sounds like diphtheria, a word which does not occur in the dream.
Từ trong câu: diphtheria, furthermore, sound, like, word, occur, dream
Sigmund Freud, The Interpretation of Dreams. Nguồn: Project Gutenberg #66048. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The commoner diseases which have been transmitted by milk are scarlet fever, typhoid, diphtheria, tuberculosis, sore throat epidemics.
Từ trong câu: diphtheria, disease, transmit, milk, scarlet, fever, typhoid, tuberculosis
Loudon M. Douglas, The Bacillus of Long Life A Manual of the Preparation and Souring of Milk for Dietary Purposes, Together with an Historical Account of the Use of Fermented Milks, from the Earliest Times to the Present Day, and Their Wonderful Effect in the Prolonging of Human Existence. Nguồn: Project Gutenberg #31691. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A predisposing factor which applies alike to diphtheria and all other throat affections is the abnormal condition of the nose and throat.
Từ trong câu: diphtheria, abnormal, factor, apply, alike, throat, affection, condition
Various, Appletons' Popular Science Monthly, April 1899 Volume LIV, No. 6, April 1899. Nguồn: Project Gutenberg #44544. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her health was never very strong, and she was liable to severe attacks of diphtheria, to relieve which she tried the climate of Colorado.
Từ trong câu: diphtheria, health, never, strong, liable, severe, attack, relieve
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #17724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is a vaccine which can prevent diphtheria.
Từ trong câu: vaccine, diphtheria, prevent
«Diphtheria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=143550 (bản sửa đổi 9593324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng diphtheria
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diphtheria pertussis | 7 lần |
| diphtheria toxin | 7 lần |
| diphtheria epidemic | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diphtheria
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diphtheria trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ diphtheria hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diphtheria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diphtheria gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diphtheria?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diphtheria: Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.