Câu tiếng Anh có từ “diphtheria”
66 câu thật có từ diphtheria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diphtheria nghĩa là bệnh bạch hầu. diphtheria là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: acute contagious infection caused by the bacterium Corynebacterium diphtheriae. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diphtheria
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The Princess Alice fell a victim to her kind-hearted care while nursing those of her family ill with diphtheria.
Từ trong câu: diphtheria, nurse, hearted, victim, princess, fall, kind, heart
Anonymous, Queen Victoria Story of Her Life and Reign, 1819-1901. Nguồn: Project Gutenberg #9947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diphtheria
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diphtheria pertussis | 7 lần |
| diphtheria toxin | 7 lần |
| diphtheria epidemic | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diphtheria
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diphtheria trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ diphtheria hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diphtheria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diphtheria gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diphtheria?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diphtheria: Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.