Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diphtheria”

66 câu thật có từ diphtheria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diphtheria nghĩa là bệnh bạch hầu. diphtheria là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: acute contagious infection caused by the bacterium Corynebacterium diphtheriae. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diphtheria

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "And I'll have to have diphtheria, and die, without seeing her at all!"

    Từ trong câu: diphtheria, die, see

    Carolyn Wells, Marjorie's New Friend. Nguồn: Project Gutenberg #8887. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was composed at a country house where he had to sleep for two or three nights watching a case of diphtheria.

    Từ trong câu: diphtheria, compose, country, house, sleep, night, watch, case

    H. Laing Gordon, Sir James Young Simpson and Chloroform (1811-1870) Masters of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #34128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have to contend even with hereditary proclivity to some forms of the acute communicable diseases, such as diphtheria and scarlet fever and also to immunity from the same.

    Từ trong câu: diphtheria, even, form, acute, disease, scarlet, fever

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng diphtheria

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diphtheria pertussis7 lần
diphtheria toxin7 lần
diphtheria epidemic11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diphtheria

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diphtheria trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ diphtheria hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diphtheria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diphtheria gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diphtheria?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diphtheria: Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.