Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dilemma”

135 câu thật có từ dilemma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dilemma nghĩa là vấn đề nan giải. dilemma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: state of uncertainty or perplexity especially as requiring a choice between equally unfavorable options. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dilemma

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Errors are hard things to substantiate, and force men to choose between strange dilemmas.

    Từ trong câu: dilemma, substantiate, error, hard, thing, force, man, choose

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The whole dreadfulness of the dilemma in which he was placed flashed upon him instantaneously.

    Từ trong câu: dilemma, instantaneously, whole, place, flash

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fallacy of false dilemma is a form of the complex question fallacy.

    Từ trong câu: dilemma, fallacy, false, form, complex, question

    «Recognizing Fallacies/Fallacies of Presumption», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213309 (bản sửa đổi 2631741). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This dilemma, ruin, or safety, is set forth no more inexorably by any fatality than by love.

    Từ trong câu: safety, dilemma, fatality, inexorably, ruin, set, forth, love

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The false dilemma fallacy is a cognitive bias whereby we think in only absolutes and frame every decision as only two possibilities.

    Từ trong câu: whereby, false, dilemma, fallacy, cognitive, bias, think, absolute

    «Decision-Making Forums», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=294043 (bản sửa đổi 2606327). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The senator's wife took his arm and explained her dilemma at the table dispersal.

    Từ trong câu: dispersal, wife, take, arm, explain, dilemma, table

    Francis Lynde, The Honorable Senator Sage-Brush. Nguồn: Project Gutenberg #16573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While drowning my sorrows in a bottle of distilled spirits the solution to this dilemma finally struck me.

    Từ trong câu: distill, drown, sorrow, bottle, spirit, solution, dilemma, finally

    Harry Harrison, The stainless steel rat. Nguồn: Project Gutenberg #70622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dilemma

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ethical dilemma114 lần
prisoner's dilemma36 lần
awkward dilemma68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dilemma

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dilemma trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ dilemma hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dilemma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dilemma gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dilemma?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dilemma: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.