Câu tiếng Anh có từ “dilemma”
135 câu thật có từ dilemma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dilemma nghĩa là vấn đề nan giải. dilemma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: state of uncertainty or perplexity especially as requiring a choice between equally unfavorable options. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dilemma
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The dilemma in which King Joachim found himself might have perplexed a wiser man.
Từ trong câu: dilemma, king, find, himself, wise, man
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A false dilemma may also be used for comedic effect.
Từ trong câu: dilemma, false, use, effect
«False dilemma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=342120 (bản sửa đổi 10788316). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They may not recognize your pronunciation, but they will recognize your dilemma at once and point the way forthwith.
Từ trong câu: dilemma, pronunciation, recognize, once, point, way
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On either horn of the dilemma, Christianity may be regarded as an unimportant and unprofitable school for the multitude.
Từ trong câu: dilemma, unimportant, either, horn, regard, school
Various, The Catholic World, Vol. 06, October, 1867 to March, 1868.. Nguồn: Project Gutenberg #55841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Occasions may arise in which a man who genuinely abhors violence confronts an almost insoluble dilemma.
Từ trong câu: abhor, genuinely, dilemma, occasion, arise, man, violence, confront
Theodore Paullin, Introduction to Non-Violence. Nguồn: Project Gutenberg #18493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dilemma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dilemma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dilemma trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ dilemma hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dilemma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dilemma gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dilemma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dilemma: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.