Câu tiếng Anh có từ “dilemma”
135 câu thật có từ dilemma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dilemma nghĩa là vấn đề nan giải. dilemma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: state of uncertainty or perplexity especially as requiring a choice between equally unfavorable options. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dilemma
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I stopped, curious to see how Uncle Roland would extricate himself from the dilemma.
Từ trong câu: dilemma, stop, curious, see, uncle, himself
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This brings up an ethical dilemma because the ideal test subject would be a human.
Từ trong câu: dilemma, bring, up, ethical, because, ideal, test, subject
«Lentis/Neuroprosthetics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379548 (bản sửa đổi 3177547). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This case would leave programmers to deal with ethical dilemmas that have been discussed for decades.
Từ trong câu: dilemma, case, leave, programmer, deal, ethical, discuss, decade
«Information Technology and Ethics/Automation in Software Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445213 (bản sửa đổi 4055694). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here was a dilemma--and what would her aunt say?
Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In his dilemma he would seek his solace in a little more whiskey, and, in the end, perhaps vote for the wrong man.
Từ trong câu: dilemma, whiskey, seek, little, end, perhaps, vote, wrong
Walter Stevens Herrington, Pioneer Life among the Loyalists in Upper Canada. Nguồn: Project Gutenberg #45662. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dilemma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dilemma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dilemma trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ dilemma hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dilemma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dilemma gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dilemma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dilemma: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.