Câu tiếng Anh có từ “dilemma”
135 câu thật có từ dilemma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dilemma nghĩa là vấn đề nan giải. dilemma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: state of uncertainty or perplexity especially as requiring a choice between equally unfavorable options. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dilemma
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This case would leave programmers to deal with ethical dilemmas that have been discussed for decades.
Từ trong câu: dilemma, case, leave, programmer, deal, ethical, discuss, decade
«Information Technology and Ethics/Automation in Software Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445213 (bản sửa đổi 4055694). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The ethical dilemma of a professional however has remained quite unchanged.
Từ trong câu: dilemma, ethical, professional, however, remain, quite, unchanged
«Professionalism/Matthias Rath and Cellular Medicine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264591 (bản sửa đổi 2748907). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has been involved in multiple ethical dilemmas in recent years.
Từ trong câu: dilemma, involve, multiple, ethical, recent, year
«Professionalism/The GitHub Employee Dismissal of January 8, 2021», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424758 (bản sửa đổi 4296371). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nora has often told me that in her desperate dilemma she used to pray for a miracle.
Từ trong câu: dilemma, often, tell, desperate, use, pray, miracle
Anna Elisabet Weirauch, The scorpion. Nguồn: Project Gutenberg #77582. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What has been the result of the dilemma as it was then put forward on this side of the House and repelled by the other?
Từ trong câu: dilemma, result, put, forward, side, house, repel
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I confess that I am somewhat in the dilemma of the attractive and amiable insect I have just described.
Từ trong câu: insect, attractive, dilemma, confess, somewhat, describe
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Honor or infamy attends the issue of her action in the dilemma in which the crafty malice of her enemies has placed her.
Từ trong câu: action, enemy, malice, dilemma, attend, honor, issue, place
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dilemma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dilemma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dilemma trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ dilemma hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dilemma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dilemma gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dilemma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dilemma: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.