Câu tiếng Anh có từ “dilemma”
135 câu thật có từ dilemma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dilemma nghĩa là vấn đề nan giải. dilemma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: state of uncertainty or perplexity especially as requiring a choice between equally unfavorable options. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dilemma
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Think for a moment of the dilemma in which the court had been placed.
Từ trong câu: dilemma, think, moment, court, place
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
To do or die--to live in chains or peril everything for Liberty had become the dilemma.
Từ trong câu: dilemma, die, live, chain, everything, liberty, become
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Here was a dilemma; the captain and steward only knew that their passengers had gone to Honolulu.
Từ trong câu: dilemma, captain, know, passenger, go
Thomas Wallace Knox, The Underground World: A mirror of life below the surface. Nguồn: Project Gutenberg #57441. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I doubt if Riccabocca could have got him out of his dilemma with the same ease as Frank had done.
Từ trong câu: dilemma, doubt, get, out, ease, frank
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Poor creature! she loved me as if I had been her own child, and wept when I told her the dilemma I was in.
Từ trong câu: dilemma, poor, creature, love, child, tell
John Mackay, 1804-1835 [Compiler] Wilson, Wilson's Tales of the Borders and of Scotland, Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #30711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During the nineteenth century, the American racial dilemma had appeared to be a regional problem.
Từ trong câu: regional, century, racial, dilemma, appear, problem
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dilemma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dilemma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dilemma trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ dilemma hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dilemma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dilemma gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dilemma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dilemma: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.