Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cull”

100 câu thật có từ cull hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cull nghĩa là chọn lọc. cull là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: remove something that has been rejected. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cull

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • When I came down Gretchen was in the gardens culling roses.

    Từ trong câu: cull, come, down, garden, rose

    Harold MacGrath, Arms and the Woman. Nguồn: Project Gutenberg #17359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I attempted no explanation as I knew Culling would outbid me.

    Từ trong câu: cull, attempt, explanation, know

    Stephen McKenna, The Sixth Sense: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He willed land fer a culled chuch at Thompson Station.

    Từ trong câu: cull, will, land, station

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XV, Tennessee Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #19932. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He culled and rejected, and culled and rejected until he made his final selection for the last test.

    Từ trong câu: cull, reject, until, make, final, selection, last, test

    Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It contained news, and less of the fiction (culled from old magazines) with which it had been regaling us for weeks.

    Từ trong câu: cull, contain, news, less, fiction, old, magazine, week

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let me cull but an occasional expression from these unaffected outpourings of the heart of Robert E. Lee toward the son he loved so well.

    Từ trong câu: cull, let, occasional, expression, heart, toward, son, love

    Various, Memorial Addresses on the Life and Character of William H. F. Lee (A Representative from Virginia) Delivered in the House of Representatives and in the Senate, Fifty-Second Congress, First Session. Nguồn: Project Gutenberg #16822. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Have I culled the fruit of the tree of knowledge so clumsily that I am incapable of saying a word without being taxed with ignorance?

    Có phải tôi đã hái quả của cây tri thức một cách vụng về đến mức không thể nói được một lời nào mà không bị đánh giá là thiếu hiểu biết?

    Từ trong câu: cull, fruit, tree, knowledge, say, word, tax, ignorance

    Alexandre Dumas, The Mesmerist's Victim. Nguồn: Project Gutenberg #42690. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her immortal work, which she bequeathed to an admiring circle of blue-stockings, proved to be a mere book of extracts culled from popular writers.

    Từ trong câu: bequeath, cull, immortal, work, admire, circle, blue, prove

    A. Murray, Mrs. Smith, Westminster Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #21672. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cull

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rosamund cull64 lần
frustum cull6 lần
cull simples7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cull

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cull trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ cull hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cull xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cull gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cull?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cull: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.